Dự thảo Luật dân sự sửa đổi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh
Người gửi: Nguyễn Viết Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 26-03-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC DỰ THẢO BỘ LUẬT DÂN SỰ (SỬA ĐỔI)
(Ngày 17/6/2014)
THỨ . QUY ĐỊNH CHUNG 22
. VI ĐIỀU CHỈNH, NGUYÊN TẮC CƠ ÁP DỤNG BỘ LUẬT DÂN SỰ 22
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Bộ luật dân sự 22
Điều 2. Những nguyên tắc cơ bản 22
Điều 3. Tôn trọng, bảo vệ quyền dân sự 23
Điều 4. Áp dụng Bộ luật dân sự 23
Điều 5. Áp dụng tập quán 23
Điều 6. Áp dụng quy định tương tự của pháp luật 23
. NHÂN 23
. LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰLỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN 24
Điều 7. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 24
Điều 8. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 24
Điều 9. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 24
Điều 10. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân 24
Điều 11. Người thành niên 24
Điều 12. Người chưa thành niên 24
Điều 13. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên 24
Điều 14. Mất năng lực hành vi dân sự 25
Điều 15. Hạn chế năng lực hành vi dân sự 25
Điều 16. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi của mình 25
. NHÂN THÂN 26
Điều 17. Quyền nhân thân 26
Điều 18. Bảo vệ quyền nhân thân 26
Điều 19. Quyền đối với họ, tên 26
Điều 20. Quyền thay đổi họ, tên 26
Điều 21. Quyền xác định dân tộc 27
Điều 22. Quyền được khai sinh 27
Điều 23. Quyền được khai tử 27
Điều 24. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh 27
Điều 25. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể 28
Điều 26. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín 28
Điều 27. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể và hiến xác 28
Điều 28. Quyền xác định lại giới tính 29
Điều 29. Quyền được bảo đảm an toàn về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân 29
Điều 30. Quyền kết hôn 29
Điều 31. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình 29
Điều 32. Quyền ly hôn 29
Điều 33. Quyền đối với quốc tịch 29
Điều 34. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở 30
Điều 35. Quyền tự do đi lại và cư trú 30
Điều 36. Quyền tự do kinh doanh 30
Điều 37. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo 30
3. CƯ TRÚ 30
Điều 38. Nơi cư trú 30
Điều 39. Nơi cư trú của người chưa thành niên 30
Điều 40. Nơi cư trú của người được giám hộ 30
Điều 41. Nơi cư trú của vợ, chồng 31
Điều 42. Nơi cư trú của quân nhân 31
Điều 43. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động 31
. HỘ 31
Điều 44. Giám hộ 31
Điều 45. Người được giám hộ 31
Điều 46. Người giám hộ 32
Điều 47. Điều kiện để cá nhân làm người giám hộ 32
Điều 48. Điều kiện để pháp nhân làm người giám hộ 32
Điều 49. Người giám hộ của người chưa thành niên 32
Điều 50. Người giám hộ của người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 33
Điều 51. Nghĩa vụ của người giám hộ 33
Điều 52. Quyền của người giám hộ 33
Điều 53. Quản lý tài sản của người được giám hộ 33
Điều 54. Quyền, nghĩa vụ của người giám hộ cho người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 34
Điều 55. Giám sát việc giám hộ 34
Điều 56. Điều kiện đối với người giám sát việc giám hộ 34
Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của người giám sát 34
Điều 58. Thẩm quyền, thủ tục cử người giám hộ, người giám sát 34
Điều 59. Thay đổi người giám hộ, người giám sát 35
Điều 60. Chuyển giao việc giám hộ, giám sát 35
Điều 61. Chấm dứt việc giám hộ 35
Điều 62. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ 36
Điều 63. Trách nhiệm của người thân thích không phải là người giám hộ 37
Điều 64. Giải quyết tranh chấp liên quan đến việc
 
Gửi ý kiến